số thập phân

Học thuật
Thân thiện
số thập phân

Một học sinh viết số thập phân 3,14 lên bảng đen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số thập phân: Một cách biểu diễn số trong hệ thập phân, sử dụng dấu phẩy (,) hoặc dấu chấm (.) để phân cách phần nguyên phần lẻ. Phần lẻ được biểu thị bằng các chữ số đứng sau dấu phân cách, mỗi chữ số biểu thị một lũy thừa âm của 10.
    • Số viết dưới dạng thập phân: Cách viết một số, thường số thực, bao gồm phần nguyên phần thập phân được ngăn cách bởi dấu phẩy thập phân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Số Pi thường được làm tròn viết dưới dạng số thập phân 3,14.
    • Trong bài toán, bạn cần chuyển đổi phân số 1/4 thành số thập phân tương đương 0,25.
    • Giá của món hàng được niêm yết 75,500 đồng, trong đó "500" phần thập phân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Biểu diễn dưới dạng số thập phân": Viết một số (nguyên, phân số, hoặc số vô tỉ) bằng ký hiệu thập phân dấu phẩy.

    • Số vô tỉ căn bậc hai của 2 không thể biểu diễn chính xác dưới dạng một số thập phân hữu hạn.
  • "Số thập phânhạn tuần hoàn": Số thập phân phần thập phân lặp lại một chu kỳ số nào đó đếnhạn.

    • Phân số 1/3 khi chuyển thành số thập phân sẽ 0,333... - một số thập phânhạn tuần hoàn.
  • "Số thập phân hữu hạn": Số thập phân phần thập phân chỉ gồm một số hữu hạn các chữ số.

    • 0,5 0,125 các dụ về số thập phân hữu hạn.
Biến thể từ liên quan
  • Hệ thập phân (danh từ): Hệ đếm số 10, sử dụng mười chữ số từ 0 đến 9.

    • Con người thường sử dụng hệ thập phân trong tính toán hàng ngày.
  • Phần thập phân (danh từ): Phần của số thập phân nằm sau dấu phẩy thập phân.

    • Trong số 12,345, phần thập phân "345".
  • Dấu thập phân (danh từ): Dấu phẩy (,) hoặc dấu chấm (.) dùng để ngăn cách phần nguyên phần thập phân.

    • Ở Việt Nam, dấu phẩy thường được dùng làm dấu thập phân.
Từ đồng nghĩa
  • Số lẻ: Cách gọi thông thường, nhưng ít chính xác hơn có thể nhầm lẫn với số nguyên lẻ. Thường dùng để chỉ phần thập phân của một số.
  • Phân số thập phân: Cách gọi nhấn mạnh vào bản chất phân số với mẫu sốlũy thừa của 10.
Thành ngữ/Cụm từ liên quan
  • "Làm tròn đến chữ số thập phân thứ...": Quy ước giữ lại một số lượng chữ số nhất định sau dấu phẩy thập phân.

    • Kết quả được làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai.
  • "Chuyển đổi sang số thập phân": Quá trình đổi một phân số hoặc một tỷ lệ phần trăm thành dạng thập phân.

    • Để tính toán dễ dàng, ta nên chuyển đổi 25% sang số thập phân 0,25.
số thập phân

Một học sinh viết số thập phân 3,14 lên bảng đen.

  1. X. Thập phân.